thuốc men

Học thuật
Thân thiện
thuốc men

Bác sĩ kê đơn thuốc men cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc chữa bệnh nói chung: Từ dùng để chỉ các loại thuốc, dược phẩm dùng để phòng ngừa, điều trị bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy phải uống nhiều loại thuốc men mỗi ngày.
    • Nhà tôi lúc nào cũng dự trữ một ít thuốc men cần thiết.
    • Chi phí thuốc men cho đợt điều trị này khá cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuốc men đầy đủ": đủ các loại thuốc cần thiết.
    • Bệnh viện được cung cấp thuốc men đầy đủ để ứng phó với dịch bệnh.
  • "Lo thuốc men": Quan tâm, chuẩn bị thuốc cho ai đó.
    • Mẹ tôi luôn lo thuốc men cho cả gia đình khi ai ốm đau.
Biến thể từ gần giống
  • Thuốc thang (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ thuốc chữa bệnh nói chung.
    • Sau khi khám, bác sĩ kê đơn thuốc thang cho bệnh nhân.
  • Dược phẩm (danh từ): Từ trang trọng hơn, chỉ các sản phẩm thuốc.
  • Tân dược (danh từ): Thuốc Tây, thuốc được sản xuất theo phương pháp hiện đại.
Từ đồng nghĩa
  • Thuốc: Từ chung chỉ chất dùng để chữa bệnh.
  • Dược phẩm: Thuốc men (dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn).
Lưu ý sử dụng
  • Thuốc men một từ ghép đẳng lập, trong đó "thuốc" mang nghĩa chính "men" tác dụng láy âm, tạo sự cân đối nhấn mạnh cho từ. Từ này thường được dùng trong văn nói văn viết thông thường.
  • Từ này thường mang sắc thái biểu cảm, thể hiện sự quan tâm, chăm sóc đến sức khỏe hơn từ "thuốc" đơn thuần.
thuốc men

Bác sĩ kê đơn thuốc men cho bệnh nhân.

  1. Cg. Thuốc thang. Thuốc chữa bệnh nói chung.